Anh - Việt

Bản dịch của từ Có hậu trong tiếng Trung

có hậu

Tính từ

có hậu (Tính từ)

Nghĩa 01 · có phần kết thúc tốt đẹp, lạc quan [nói về truyện kể, truyện phim, v.v.]

有美好的结局

có phần kết thúc tốt đẹp, lạc quan [nói về truyện kể, truyện phim, v.v.]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · [đối xử] trọn vẹn nghĩa tình, có trước có sau

忠诚对待他人

[đối xử] trọn vẹn nghĩa tình, có trước có sau

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh