Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ hiệu trong tiếng Trung

cờ hiệu

Danh từ

cờ hiệu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lá cờ dùng để truyền tín hiệu hoặc báo hiệu, nhất là trong hoạt động hàng hải.

用于传递信号或发出警报的旗帜,尤指航海中使用的旗帜。

Lá cờ dùng để truyền tín hiệu hoặc báo hiệu, nhất là trong hoạt động hàng hải.

Ví dụ
水手升起信号旗,表明船出了故障。【】Thủy thủ kéo cờ hiệu để báo tàu đang gặp sự cố.
船只相距很远时用信号旗联络。【】Các tàu dùng cờ hiệu để liên lạc khi ở xa nhau.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cờ hiệu (Noun)

cờ hiệu + Danh từcờ hiệu + Tính từcờ hiệu + Động từĐộng từ + cờ hiệu
Kết hợp từ của cờ hiệu
Collocation
Ví dụ

航海信号旗

cờ hiệu hàng hải

船员在船离港前检查了航海信号旗。

Thủy thủ kiểm tra các cờ hiệu hàng hải trước khi tàu rời cảng.