Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ hoà bình trong tiếng Trung

cờ hoà bình

Danh từ

cờ hoà bình (Danh từ)

Nghĩa 01 · cờ nền màu da trời, có hình chim bồ câu ở giữa

和平旗帜

cờ nền màu da trời, có hình chim bồ câu ở giữa

Ví dụ
学校在三月八日展示了和平旗。【】Trường học trưng bày cờ hoà bình vào ngày 8 tháng 3.
四月的活动没有悬挂和平旗。【】Sự kiện tháng tư không treo cờ hoà bình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa