Anh - Việt
cổ hoạ
Danh từ
cổ hoạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bức tranh được vẽ từ thời xa xưa và còn được lưu giữ đến nay.
很久以前创作并流传至今的绘画作品。
Bức tranh được vẽ từ thời xa xưa và còn được lưu giữ đến nay.
Ví dụ
这家博物馆展出一幅非常珍贵的古画。【】Bảo tàng này trưng bày một bức cổ hoạ rất quý.
我爷爷喜欢收藏阮朝时期的古画。【】Ông tôi thích sưu tầm cổ hoạ từ thời nhà Nguyễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ hoạ (Noun)
Danh từ + cổ hoạcổ hoạ + Tính từĐộng từ + cổ hoạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古画收藏 sưu tập cổ hoạ | 他拥有一批规模庞大的古画收藏。 Ông ấy có một sưu tập cổ hoạ đồ sộ. |