Anh - Việt
cổ hoặc
Động từ
cổ hoặc (Động từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) làm cho người ta mê muội
使人迷惑
(từ cũ) làm cho người ta mê muội
Ví dụ
诅咒使兰迷惑,令她发愣。【】Lời nguyền cổ hoặc Lan, khiến cô ấy ngơ ngác.
谣言没有使明发愣;他仍然清醒。【】Lời đồn không cổ hoặc Minh; cậu vẫn tỉnh táo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa