Anh - Việt
cơ hoang
Tính từ
cơ hoang (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có cảnh đói kém, hoang tàn và thiếu thốn, thường dùng trong văn viết.
形容饥荒、贫困而荒凉的景象,多用于书面语。
Có cảnh đói kém, hoang tàn và thiếu thốn, thường dùng trong văn viết.
Ví dụ
多年的战争后,乡村变得饥荒凋敝。【】Sau nhiều năm chiến tranh, vùng quê trở nên cơ hoang.
这张照片展现了大洪水后的贫困荒凉景象。【】Bức ảnh cho thấy cảnh cơ hoang sau trận lũ lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ hoang (Adjective)
Danh từ + cơ hoang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
荒凉贫困的景象 cảnh cơ hoang | 战后,许多地方仍是一片荒凉贫困的景象。 Sau chiến tranh, nhiều nơi vẫn còn cảnh cơ hoang. |
贫困荒凉的处境 tình cảnh cơ hoang | 当地居民不得不忍受长期贫困荒凉的处境。 Người dân phải chịu đựng tình cảnh cơ hoang kéo dài. |
荒凉贫困的农村地区 vùng quê cơ hoang | 饥荒过后,他们来到一个荒凉贫困的农村地区提供援助。 Họ đến hỗ trợ một vùng quê cơ hoang sau nạn đói. |