cơ học
cơ học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành vật lý nghiên cứu chuyển động, lực và trạng thái cân bằng của vật thể.
研究物体运动、力和平衡的物理学分支。
Ngành vật lý nghiên cứu chuyển động, lực và trạng thái cân bằng của vật thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ học (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
力学领域 ngành cơ học | 力学领域在工程中有很多应用。 Ngành cơ học có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật. |
力学定律 quy luật cơ học | 这台机器按照基本力学定律运作。 Máy móc này hoạt động theo các quy luật cơ học cơ bản. |
cơ học (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về ngành cơ học hoặc liên quan đến các nguyên lí của ngành này.
属于力学的,或与力学原理有关的。
Thuộc về ngành cơ học hoặc liên quan đến các nguyên lí của ngành này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ học (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
机械运动 chuyển động cơ học | 车轮产生机械运动。 Bánh xe tạo ra chuyển động cơ học. |
机械性能 tính chất cơ học | 钢具有良好的机械性能。 Thép có các tính chất cơ học tốt. |
机械能 năng lượng cơ học | 涡轮机把机械能转化为电能。 Tuabin biến năng lượng cơ học thành điện năng. |
机械故障 sự cố cơ học | 航班因机械故障而延误。 Chuyến bay bị hoãn do sự cố cơ học. |
机械系统 hệ thống cơ học | 工程师检查了机器的机械系统。 Kỹ sư đã kiểm tra hệ thống cơ học của máy. |