Anh - Việt
cổ học
Danh từ
cổ học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nền học vấn và tri thức của thời xưa.
古代的学问和学术知识。
Nền học vấn và tri thức của thời xưa.
Ví dụ
他很了解古代学问和传统文学。【】Ông ấy am hiểu cổ học và văn chương truyền thống.
这本书介绍越南的旧学。【】Cuốn sách này giới thiệu cổ học của Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ học (Noun)
Danh từ + cổ họccổ học + Danh từĐộng từ + cổ học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古典学问的传统 nền cổ học | 这个国家的古典学问传统对今日文化影响很大。 Nền cổ học của đất nước này có ảnh hưởng lớn đến văn hóa hiện nay. |