Anh - Việt
cô hồn
Danh từ
cô hồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · hồn người chết không được ai thờ cúng, theo mê tín
游魂
hồn người chết không được ai thờ cúng, theo mê tín
Ví dụ
七月,村民为一个孤魂烧香。【】Tháng Bảy, dân làng thắp hương cho một cô hồn.
这个失魂没有人供奉,只能四处游荡。【】Cô hồn không được ai cúng nên phải lang thang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa