Anh - Việt
cổ họng
Danh từ
cổ họng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần bên trong cổ, nơi không khí và thức ăn đi qua.
颈部里面让空气和食物通过的部位。
Phần bên trong cổ, nơi không khí và thức ăn đi qua.
Ví dụ
我吞食物时喉咙疼。【】Cổ họng của tôi đau khi nuốt thức ăn.
她喝温水来缓解喉咙不适。【】Cô ấy uống nước ấm để làm dịu cổ họng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ họng (Noun)
Danh từ + cổ họngTính từ + cổ họngcổ họng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喉咙感染 nhiễm trùng cổ họng | 医生说她得了喉咙感染。 Bác sĩ nói cô ấy bị nhiễm trùng cổ họng. |