Anh - Việt

Bản dịch của từ Cố hữu trong tiếng Trung

cố hữu

Tính từ

cố hữu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có sẵn từ bản chất hoặc đã tồn tại từ lâu, khó thay đổi.

本身固有的,长期存在且难以改变的。

Có sẵn từ bản chất hoặc đã tồn tại từ lâu, khó thay đổi.

Ví dụ
缺乏信任是这个团队固有的问题。【】Sự thiếu tin tưởng là một vấn đề cố hữu trong nhóm.
这个系统有一个难以修复的内在缺陷。【】Hệ thống này có một lỗi cố hữu khó sửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cố hữu (Adjective)

Danh từ + cố hữu
Kết hợp từ của cố hữu
Collocation
Ví dụ

固有风险

rủi ro cố hữu

每项投资都存在固有风险。

Mọi khoản đầu tư đều có rủi ro cố hữu.

固有局限性

hạn chế cố hữu

这种方法有一些固有局限性。

Phương pháp này có một số hạn chế cố hữu.

固有本质

bản chất cố hữu

竞争是市场固有本质的一部分。

Sự cạnh tranh là một phần trong bản chất cố hữu của thị trường.

内在矛盾

mâu thuẫn cố hữu

这个计划存在一个内在矛盾。

Kế hoạch này có một mâu thuẫn cố hữu.

固有特征

đặc tính cố hữu

柔韧性是这种材料的固有特征。

Tính linh hoạt là một đặc tính cố hữu của vật liệu này.

Video ngữ cảnh