Anh - Việt
cò ke
Danh từ
cò ke (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ dùng để bẫy các loài thú như cầy, cáo hoặc chó.
捕捉野兽的套索或陷阱。
Dụng cụ dùng để bẫy các loài thú như cầy, cáo hoặc chó.
Ví dụ
他在森林边缘放了套索来捕捉果子狸。【】Ông đặt cò ke ở bìa rừng để bắt cầy.
护林员拆除了森林里的捕兽陷阱。【】Kiểm lâm đã gỡ những chiếc cò ke trong rừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loài cây thân thảo, có quả nhỏ nhẵn và chuyển màu đen khi chín.
一种草本植物,果实成熟时呈黑色。
Loài cây thân thảo, có quả nhỏ nhẵn và chuyển màu đen khi chín.
Ví dụ
屋后的空地上长着很多龙葵。【】Cây cò ke mọc nhiều ở khu đất sau nhà.
龙葵的果实成熟时会变黑。【】Quả cò ke chín có màu đen.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cò ke (Noun)
Danh từ + cò kecò ke + Tính từcò ke + Động từĐộng từ + cò ke
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
龙葵 cây cò ke | 龙葵生长在田边。 Cây cò ke mọc ở ven ruộng. |
龙葵果实 quả cò ke | 龙葵果成熟时会变黑。 Quả cò ke chuyển màu đen khi chín. |