Anh - Việt
co kéo
Động từ
co kéo (Động từ)
Nghĩa 01 · Kéo qua kéo lại hoặc giằng co với nhau hay với một vật.
互相拉扯,或拉扯某个东西。
Kéo qua kéo lại hoặc giằng co với nhau hay với một vật.
Ví dụ
两兄弟为了遥控器互相拉扯。【】Hai anh em co kéo nhau để giành chiếc điều khiển.
几名男子一起把陷在泥里的车拉出来。【】Mấy người đàn ông co kéo chiếc xe bị kẹt trong bùn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xoay xở, thu vén tiền bạc hoặc nguồn lực ít ỏi để đủ dùng.
用有限的钱或资源勉强维持。
Xoay xở, thu vén tiền bạc hoặc nguồn lực ít ỏi để đủ dùng.
Ví dụ
收入不高,所以全家每个月都得勉强维持。【】Thu nhập thấp nên cả nhà phải co kéo từng tháng.
她精打细算地花钱,撑到月底。【】Cô ấy co kéo chi tiêu để đủ tiền đến cuối tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co kéo (Verb)
co kéo + Danh từco kéo + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拉扯绳子 co kéo dây thừng | 两队正在游戏中拉扯绳子。 Hai đội đang co kéo dây thừng trong trò chơi. |
互相扭打 co kéo nhau | 两个孩子为了一个玩具互相扭打。 Hai đứa trẻ co kéo nhau để giành đồ chơi. |