Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổ khí trong tiếng Trung

cổ khí

Danh từ

cổ khí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ vật, nhất là đồ dùng hoặc khí cụ, có từ thời xưa và có giá trị lịch sử hay sưu tầm.

古代遗留下来的器物,尤指有历史或收藏价值的物品。

Đồ vật, nhất là đồ dùng hoặc khí cụ, có từ thời xưa và có giá trị lịch sử hay sưu tầm.

Ví dụ
博物馆正在展出许多珍贵的古代器物。【】Bảo tàng đang trưng bày nhiều cổ khí quý hiếm.
他从许多地方收藏青铜古董。【】Ông ấy sưu tầm cổ khí bằng đồng từ nhiều nơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ khí (Noun)

Danh từ + cổ khícổ khí + Tính từcổ khí + Từ đi kèmĐộng từ + cổ khí
Kết hợp từ của cổ khí
Collocation
Ví dụ

古董收藏

bộ sưu tập cổ khí

她的古董收藏陈列在客厅里。

Bộ sưu tập cổ khí của bà ấy được trưng bày tại phòng khách.

Video ngữ cảnh