Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ kiện trong tiếng Trung

cơ kiện

Tính từDanh từ

cơ kiện (Tính từ)

cơ kiện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ phận hoặc chi tiết riêng lẻ được lắp vào máy hay thiết bị cơ khí.

安装在机器或机械设备上的零部件。

Bộ phận hoặc chi tiết riêng lẻ được lắp vào máy hay thiết bị cơ khí.

Ví dụ
工程师在组装机器前检查每个机械部件。【】Kỹ sư kiểm tra từng cơ kiện trước khi lắp máy.
工厂需要更换一个损坏的机器零件。【】Nhà máy cần thay một cơ kiện bị hỏng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ kiện (Noun)

cơ kiện + Danh từcơ kiện + Tính từcơ kiện + Động từĐộng từ + cơ kiện
Kết hợp từ của cơ kiện
Collocation
Ví dụ

机器部件

cơ kiện máy

技术人员更换了一个损坏的机器部件。

Kỹ thuật viên đã thay một cơ kiện máy bị hỏng.

Video ngữ cảnh