Anh - Việt

Bản dịch của từ Cô kiều trong tiếng Trung

Cô Kiều

Danh từ

Cô Kiều (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người con gái trẻ đẹp; cách gọi mang sắc thái văn chương.

年轻美丽的女子,多用于书面语。

Người con gái trẻ đẹp; cách gọi mang sắc thái văn chương.

Ví dụ
这个年轻人爱上了村里的一位美丽姑娘。【】Chàng trai đem lòng yêu một Cô Kiều trong làng.
这首诗讲述了一位笑容温柔的佳人。【】Bài thơ kể về một Cô Kiều có nụ cười dịu dàng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Cô Kiều (Noun)

Cô Kiều + Tính từ
Kết hợp từ của Cô Kiều
Collocation
Ví dụ

美丽的年轻女子

Cô Kiều diễm

这幅画描绘了一位湖边的美丽年轻女子。

Bức tranh khắc họa một Cô Kiều diễm bên hồ.

优雅的年轻女子

Cô Kiều duyên dáng

那位优雅的年轻女子随着音乐走了出来。

Cô Kiều duyên dáng bước ra giữa tiếng nhạc.

羞涩的年轻女子

Cô Kiều e lệ

在故事中,那位羞涩的年轻女子只是轻轻地笑了笑。

Trong truyện, Cô Kiều e lệ chỉ khẽ mỉm cười.

Video ngữ cảnh