Anh - Việt
cỗ kiệu
Danh từ
cỗ kiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ đồ gỗ để rước người trong lễ nghi, được sơn son thếp vàng.
装饰华丽的木制轿子,多用于仪式中抬人。
Bộ đồ gỗ để rước người trong lễ nghi, được sơn son thếp vàng.
Ví dụ
过去,新娘乘坐贴金漆红的彩轿出嫁。【】Ngày xưa, cô dâu được rước bằng cỗ kiệu sơn son thếp vàng.
博物馆陈列着一顶节庆时使用的古代轿子。【】Bảo tàng trưng bày một cỗ kiệu cổ dùng trong lễ hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗ kiệu (Noun)
cỗ kiệu + Danh từcỗ kiệu + Giới từcỗ kiệu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迎亲轿子 cỗ kiệu rước dâu | 新娘在鼓声中走进了迎亲轿子。 Cô dâu bước lên cỗ kiệu rước dâu trong tiếng trống. |
轿子游行队伍 đám rước cỗ kiệu | 轿子游行队伍早上经过了古城。 Đám rước cỗ kiệu đi qua phố cổ vào buổi sáng. |