Anh - Việt
cổ kim
Tính từ
cổ kim (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc cả thời xưa và thời nay.
涉及古代和现代的。
Thuộc cả thời xưa và thời nay.
Ví dụ
他对古今知识了解很广。【】Ông ấy có kiến thức cổ kim rất rộng.
这本书讲了许多有趣的古今故事。【】Cuốn sách kể nhiều chuyện cổ kim thú vị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ kim (Adjective)
Danh từ + cổ kimcổ kim + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古今文学 văn học cổ kim | 这门课程介绍多个国家的古今文学。 Khóa học giới thiệu văn học cổ kim của nhiều quốc gia. |
古今文化 văn hóa cổ kim | 博物馆展示了古今文化元素。 Bảo tàng trưng bày các nét văn hóa cổ kim. |
古今知识 tri thức cổ kim | 他拥有丰富的古今知识。 Ông có vốn tri thức cổ kim rất phong phú. |