Anh - Việt
cố kỉnh
Tính từ
cố kỉnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Giữ cách sống, cách nghĩ hoặc cách ăn mặc cũ, không hợp thời nay.
思想、生活方式或穿着守旧,不合时宜。
Giữ cách sống, cách nghĩ hoặc cách ăn mặc cũ, không hợp thời nay.
Ví dụ
我奶奶仍喜欢穿守旧款式的奥黛。【】Bà tôi vẫn thích mặc áo dài kiểu cố kỉnh.
一些过时的观念需要改变。【】Một số quan niệm cố kỉnh cần được thay đổi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố kỉnh (Adjective)
cố kỉnh + Danh từcố kỉnh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
过时的发型 kiểu tóc cố kỉnh | 她想换掉这个过时的发型。 Cô ấy muốn đổi kiểu tóc cố kỉnh này. |
老派风格 phong cách cố kỉnh | 这家咖啡馆是老派风格,但很温馨。 Quán có phong cách cố kỉnh nhưng rất ấm cúng. |
过时的观点 quan điểm cố kỉnh | 许多人认为那些是过时的观点。 Nhiều người cho rằng đó là những quan điểm cố kỉnh. |
陈旧的思想 tư tưởng cố kỉnh | 这些陈旧的思想可能导致不平等。 Những tư tưởng cố kỉnh này có thể gây bất bình đẳng. |