Anh - Việt

Bản dịch của từ Cò lả trong tiếng Trung

cò lả

Danh từ

cò lả (Danh từ)

Nghĩa 01 · điệu hát dân gian, nét nhạc vui và nhịp nhàng, lời ca dựa vào thơ lục bát, tiếng chẵn trong câu thường được hát lặp lại

传统民谣,韵律欢快的歌曲

điệu hát dân gian, nét nhạc vui và nhịp nhàng, lời ca dựa vào thơ lục bát, tiếng chẵn trong câu thường được hát lặp lại

Ví dụ
村里的人唱着传统的cò lả。【】Người làng hát một bài cò lả vui nhộn hôm nay.
他们不喜欢听那种cò lả。【】Họ không thích nghe giai điệu cò lả đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa