Anh - Việt
cỏ lác
Danh từ
cỏ lác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây thân cỏ thường mọc ở nơi ẩm ướt, thân thường có ba cạnh.
一种常生长在潮湿地方、茎常呈三棱形的草本植物。
Loài cây thân cỏ thường mọc ở nơi ẩm ướt, thân thường có ba cạnh.
Ví dụ
我家后面的沟边长满了莎草。【】Cỏ lác mọc dày ở bờ mương sau nhà tôi.
人们割莎草来编席子。【】Người ta cắt cỏ lác để đan chiếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ lác (Noun)
Danh từ + cỏ láccỏ lác + Giới từcỏ lác + Động từĐộng từ + cỏ lác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一丛莎草 bụi cỏ lác | 一丛莎草长在池塘边。 Một bụi cỏ lác mọc cạnh bờ ao. |
莎草丛生地 bãi cỏ lác | 许多鸟在莎草丛生地筑巢。 Nhiều chim làm tổ trong bãi cỏ lác. |