Anh - Việt
cờ lau
Danh từ
cờ lau (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bông lau được dùng làm cờ, nhất là trong trò trẻ em chơi tập trận.
用作旗子的芦苇花穗,常见于儿童模仿打仗的游戏。
Bông lau được dùng làm cờ, nhất là trong trò trẻ em chơi tập trận.
Ví dụ
孩子们剪下芦苇花穗当旗子,玩打仗游戏。【】Bọn trẻ cắt cờ lau để chơi tập trận.
男孩举着芦花旗跑在队伍前面。【】Cậu bé cầm cờ lau chạy ở đầu hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cờ lau (Noun)
Động từ + cờ lau
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用芦苇花做旗子 làm cờ lau | 孩子们摘芦苇花来做旗子。 Các em hái bông lau để làm cờ lau. |
挥舞芦苇花旗 phất cờ lau | 男孩挥舞芦苇花旗向朋友们示意。 Cậu bé phất cờ lau để ra hiệu cho các bạn. |
拿着芦苇花旗 cầm cờ lau | 游戏中,每个孩子都拿着一面芦苇花旗。 Mỗi bạn cầm một cờ lau trong trò chơi. |