Anh - Việt
có lẽ nào
Trạng từ
có lẽ nào (Trạng từ)
Nghĩa 01 · như lẽ nào
也许
như lẽ nào
Ví dụ
也许 Lan 会参加明天的社区会议。【】Có lẽ nào Lan sẽ dự cuộc họp cộng đồng ngày mai?
也许 Minh 不会参加周日的社区活动。【】Có lẽ nào Minh không tham gia hoạt động cộng đồng Chủ nhật?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa