Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ-lê trong tiếng Trung

cơ-lê

Danh từ

cơ-lê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ cầm tay có đầu kẹp dùng để vặn ốc hoặc đai ốc.

用来拧紧或松开螺栓和螺母的手工工具。

Dụng cụ cầm tay có đầu kẹp dùng để vặn ốc hoặc đai ốc.

Ví dụ
爸爸用扳手拧紧了轮子上的螺栓。【】Bố dùng cơ-lê để siết chặt con ốc ở bánh xe.
修理工需要一把扳手来松开螺母。【】Anh thợ máy cần một cái cơ-lê để tháo con ốc ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ-lê (Noun)

Danh từ + cơ-lêcơ-lê + Danh từcơ-lê + Động từ
Kết hợp từ của cơ-lê
Collocation
Ví dụ

一套扳手

bộ cơ-lê

他买了一套新扳手来修车。

Anh ấy mua một bộ cơ-lê mới để sửa xe.

Video ngữ cảnh