Anh - Việt
cô liêu
Tính từ
cô liêu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Lẻ loi, vắng vẻ và buồn bã, không có ai bầu bạn.
孤独冷清,荒凉寂静。
Lẻ loi, vắng vẻ và buồn bã, không có ai bầu bạn.
Ví dụ
孩子们搬走后,房子变得孤单冷清。【】Sau khi con cái đi xa, căn nhà trở nên cô liêu.
这座荒凉的山上没有人经过。【】Ngọn núi cô liêu này chẳng có ai qua lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô liêu (Adjective)
Danh từ + cô liêuĐộng từ + cô liêu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤独的道路 con đường cô liêu | 我们深夜驱车驶过那条孤独的道路。 Chúng tôi lái xe qua con đường cô liêu giữa đêm khuya. |
荒凉的景色 cảnh cô liêu | 这幅冬季画作描绘了海边一片荒凉的景象。 Bức tranh mùa đông vẽ một cảnh cô liêu bên bờ biển. |
孤寂的生活 cuộc sống cô liêu | 妻子去世后,他在乡下过着孤寂的生活。 Sau khi vợ mất, ông sống một cuộc sống cô liêu ở vùng quê. |
孤零零的房子 ngôi nhà cô liêu | 那栋孤零零的房子坐落在山坡尽头,离邻居很远。 Ngôi nhà cô liêu nằm cuối con dốc, cách xa hàng xóm. |
孤独的夜晚 đêm cô liêu | 孤独的夜晚让他深深思念家乡。 Đêm cô liêu khiến anh nhớ nhà da diết. |