Anh - Việt
cô lô
Tính từ
cô lô (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất to, lù lù và có vẻ thô kệch.
又大又笨重,显得粗笨。
Rất to, lù lù và có vẻ thô kệch.
Ví dụ
这个又大又笨重的柜子几乎占满了客厅。【】Cái tủ cô lô này chiếm gần hết phòng khách.
他魁梧笨重地站在门前。【】Anh ấy cô lô đứng chắn ngay trước cửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô lô (Adjective)
Danh từ + cô lô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个魁梧的大汉 người cô lô | 那个魁梧的大汉几乎挡住了整条过道。 Người cô lô ấy đứng chắn gần hết lối đi. |
魁梧的身材 thân hình cô lô | 他身材魁梧,穿上夹克看起来更壮。 Anh ấy có thân hình cô lô nên mặc áo khoác trông càng to hơn. |
硕大的肚子 cái bụng cô lô | 那只猫吃饱后有个硕大的肚子。 Con mèo có cái bụng cô lô sau khi ăn no. |
又大又笨重的柜子 cái tủ cô lô | 他们得请两个人把那个又大又笨重的柜子搬出房间。 Họ phải nhờ hai người khiêng cái tủ cô lô ra khỏi phòng. |