Anh - Việt
cổ lỗ
Tính từ
cổ lỗ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Quá cũ và lạc hậu, thường mang ý chê.
老旧过时,通常含贬义。
Quá cũ và lạc hậu, thường mang ý chê.
Ví dụ
这台电脑太老式了,用起来很慢。【】Cái máy tính này cổ lỗ quá, dùng rất chậm.
他们还在使用一套过时的系统。【】Họ vẫn dùng một hệ thống cổ lỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ lỗ (Adjective)
cổ lỗ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老旧观念 quan niệm cổ lỗ | 这些老旧观念让许多年轻人感到不舒服。 Quan niệm cổ lỗ này khiến nhiều người trẻ khó chịu. |
过时的思维方式 lối suy nghĩ cổ lỗ | 他对女性角色仍抱有过时的思维方式。 Ông ấy vẫn giữ một lối suy nghĩ cổ lỗ về vai trò của phụ nữ. |
陈旧的习俗 phong tục cổ lỗ | 一些陈旧的习俗需要改变。 Một số phong tục cổ lỗ cần được thay đổi. |
一台过时的电脑 chiếc máy tính cổ lỗ | 这台过时的电脑无法运行新软件。 Chiếc máy tính cổ lỗ này không thể chạy phần mềm mới. |