Anh - Việt
cơ lỡ
Tính từ
cơ lỡ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gặp nhiều bất hạnh, có cảnh ngộ khó khăn, đáng thương.
遭遇不幸,处境困苦,令人同情。
Gặp nhiều bất hạnh, có cảnh ngộ khó khăn, đáng thương.
Ví dụ
洪水过后,她家陷入了困境。【】Sau trận lũ, gia đình chị rơi vào cảnh cơ lỡ.
大家都同情这个年轻姑娘坎坷的命运。【】Ai cũng thương cho phận cơ lỡ của cô gái trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ lỡ (Adjective)
Danh từ + cơ lỡ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不幸的身世 thân phận cơ lỡ | 大家都同情她不幸的身世。 Ai cũng cảm thương cho thân phận cơ lỡ của cô ấy. |
处境艰难的人 người cơ lỡ | 该项目帮助社区中处境艰难的人。 Chương trình này hỗ trợ những người cơ lỡ trong cộng đồng. |
艰难的人生 cảnh đời cơ lỡ | 这部电影讲述了一个艰难的人生故事。 Bộ phim kể về một cảnh đời cơ lỡ. |
命运多舛的一生 kiếp cơ lỡ | 她哀叹自己命运多舛的一生。 Bà than thở về kiếp cơ lỡ của mình. |