Anh - Việt

Bản dịch của từ Có lợi trong tiếng Trung

có lợi

Tính từ

có lợi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Mang lại lợi ích hoặc tác động tốt cho ai hay việc gì.

能带来好处或积极作用的。

Mang lại lợi ích hoặc tác động tốt cho ai hay việc gì.

Ví dụ
经常锻炼对健康有益。【】Tập thể dục đều đặn có lợi cho sức khỏe.
这项协议对双方都有利。【】Thỏa thuận này có lợi cho cả hai bên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có lợi (Adjective)

Danh từ + có lợicó lợi + Giới từcó lợi + Từ đi kèm
Kết hợp từ của có lợi
Collocation
Ví dụ

有利的协议

thỏa thuận có lợi

两家公司达成了一项有利的协议。

Hai công ty đã đạt được một thỏa thuận có lợi.

Video ngữ cảnh