Anh - Việt
cỗ lòng
Danh từ
cỗ lòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bữa ăn có các món lòng và nội tạng lợn đã được chế biến.
以猪内脏做菜的宴席或聚餐。
Bữa ăn có các món lòng và nội tạng lợn đã được chế biến.
Ví dụ
我老家的婚礼上请客吃猪杂宴。【】Đám cưới quê tôi có đãi cỗ lòng.
周末,他请朋友吃猪内脏宴。【】Cuối tuần, ông ấy mời bạn bè ăn cỗ lòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗ lòng (Noun)
Danh từ + cỗ lòngcỗ lòng + Tính từĐộng từ + cỗ lòng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一盘猪杂 mâm cỗ lòng | 一盘猪杂被放在桌子中央。 Mâm cỗ lòng được đặt giữa bàn. |