Anh - Việt
cỏ lồng vực
Danh từ
cỏ lồng vực (Danh từ)
Nghĩa 01 · cỏ mọc lẫn với mạ và lúa, trông rất dễ lẫn với nhau, thường vượt cao hơn và có bông chín sớm hơn lúa
一种与稻苗混生的野草,通常比稻高,成熟得早。
cỏ mọc lẫn với mạ và lúa, trông rất dễ lẫn với nhau, thường vượt cao hơn và có bông chín sớm hơn lúa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa