Anh - Việt
cổ lục
Danh từ
cổ lục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sách hoặc tài liệu ghi chép các chuyện, sự kiện từ thời xưa.
记载古代事件的书籍或资料。
Sách hoặc tài liệu ghi chép các chuyện, sự kiện từ thời xưa.
Ví dụ
他在村图书馆里找到了一本古代编年史。【】Ông ấy tìm thấy cổ lục trong thư viện của làng.
古籍记载了许多关于这片土地的故事。【】Các cổ lục ghi lại nhiều câu chuyện về vùng đất này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ lục (Noun)
Giới từ + cổ lụccổ lục + Động từĐộng từ + cổ lục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
根据历史记载 theo cổ lục | 根据历史记载,这座寺庙建于十世纪。 Theo cổ lục, ngôi chùa được xây vào thế kỷ thứ mười. |