Anh - Việt
cơ mà
Trợ từTiểu từ
cơ mà (Trợ từ)
cơ mà (Tiểu từ)
Nghĩa 01 · Dùng ở cuối câu hoặc cuối vế để nhấn mạnh điều đã nói, nhắc người nghe về điều hiển nhiên, thường có sắc thái giải thích hoặc trách nhẹ.
用于句末或分句末,强调已说过或显而易见的事,常带解释或轻微责怪的语气。
Dùng ở cuối câu hoặc cuối vế để nhấn mạnh điều đã nói, nhắc người nghe về điều hiển nhiên, thường có sắc thái giải thích hoặc trách nhẹ.
Ví dụ
我已经提醒过你了,毕竟。【】Tôi đã nhắc bạn rồi cơ mà.
正在下雨呢,你就待在家里吧。【】Trời đang mưa cơ mà, ở nhà đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa