Anh - Việt

Bản dịch của từ Có mà trong tiếng Trung

có mà

Tiểu từ

có mà (Tiểu từ)

Nghĩa 01 · Dùng để bác bỏ hoặc tỏ ý hoài nghi rằng một việc có thể xảy ra, thường mang sắc thái mỉa mai.

表示否定或怀疑某事不可能发生,常带讽刺语气。

Dùng để bác bỏ hoặc tỏ ý hoài nghi rằng một việc có thể xảy ra, thường mang sắc thái mỉa mai.

Ví dụ
他哪会记得我的生日。【】Nó có mà nhớ được ngày sinh của tôi.
他不可能自己完成这件事。【】Cậu ấy có mà tự làm xong việc này.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh