Anh - Việt
cỗ mặn
Danh từ
cỗ mặn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bữa cỗ có các món thịt, cá, không phải cỗ chay.
有肉、鱼等荤菜的宴席,不是素宴。
Bữa cỗ có các món thịt, cá, không phải cỗ chay.
Ví dụ
今年的忌日祭宴,我家准备荤宴。【】Đám giỗ năm nay nhà tôi làm cỗ mặn.
客人可以选择荤宴或素宴。【】Khách có thể chọn cỗ mặn hoặc cỗ chay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗ mặn (Noun)
cỗ mặn + Tính từcỗ mặn + Động từĐộng từ + cỗ mặn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
丰盛的荤宴 cỗ mặn thịnh soạn | 男方家为婚礼准备了一桌丰盛的荤宴。 Nhà trai chuẩn bị một cỗ mặn thịnh soạn cho ngày cưới. |