Anh - Việt
cơ man
Từ hạn định
cơ man (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · Dùng để chỉ số lượng rất nhiều, không thể hoặc không cần đếm chính xác.
表示数量非常多,难以准确计算。
Dùng để chỉ số lượng rất nhiều, không thể hoặc không cần đếm chính xác.
Ví dụ
市场里有无数打折的衣服。【】Ngoài chợ có cơ man nào là quần áo giảm giá.
她每天要回复大量消息。【】Cô ấy phải trả lời cơ man tin nhắn mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ man (Determiner)
cơ man + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
很多人 cơ man người | 周末有很多人来公园玩。 Cuối tuần, công viên có cơ man người đến chơi. |
一大堆要做的事 cơ man việc phải làm | 考试前我有一大堆要做的事。 Tôi có cơ man việc phải làm trước kỳ thi. |
无数的理由 cơ man lý do | 他给出了无数个不去的理由。 Anh ấy đưa ra cơ man lý do để không đi. |