Anh - Việt
cỏ mần trầu
Danh từ
cỏ mần trầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · cỏ có hoa mọc thành bông gồm năm bảy nhánh dài, dùng làm cỏ chăn nuôi
一种用于喂养牲畜的草,花簇由五到七个长枝组成
cỏ có hoa mọc thành bông gồm năm bảy nhánh dài, dùng làm cỏ chăn nuôi
Ví dụ
村里的牛喜欢吃狗尾草。【】Bò trong làng thích ăn cỏ mần trầu.
他不认识这种叫鹅草的草吗?【】Anh ấy không biết loại cỏ gọi là cỏ mần trầu sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa