Anh - Việt
cỏ mật
Danh từ
cỏ mật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cỏ cao, lá khô có mùi thơm ngọt, thường được trồng làm thức ăn cho gia súc.
一种有甜香味、常作牲畜饲料的高草。
Loại cỏ cao, lá khô có mùi thơm ngọt, thường được trồng làm thức ăn cho gia súc.
Ví dụ
农民种植糖蜜草来喂牛。【】Người dân trồng cỏ mật để làm thức ăn cho bò.
晒干的糖蜜草有一种甜香。【】Cỏ mật khô có mùi thơm ngọt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ mật (Noun)
cỏ mật + Từ đi kèmĐộng từ + cỏ mật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用作牲畜饲料的蜜糖草 cỏ mật làm thức ăn cho gia súc | 许多农场把蜜糖草用作牲畜饲料。 Cỏ mật làm thức ăn cho gia súc ở nhiều trang trại. |