Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ mầu trong tiếng Trung

cơ mầu

Danh từ

cơ mầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự vận hành huyền diệu, khó hiểu của tạo hóa hoặc cuộc đời.

造化或人生中神秘而难以理解的运作。

Sự vận hành huyền diệu, khó hiểu của tạo hóa hoặc cuộc đời.

Ví dụ
他相信万事都有造化的奥秘。【】Ông tin rằng mọi việc đều có cơ mầu của tạo hóa.
这首诗讲述生命的奥秘。【】Bài thơ nói về cơ mầu của sự sống.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ mầu (Noun)

cơ mầu + Từ đi kèmĐộng từ + cơ mầu
Kết hợp từ của cơ mầu
Collocation
Ví dụ

造化的奥秘

cơ mầu của tạo hóa

人类仍未完全了解造化的奥秘。

Con người vẫn chưa hiểu hết cơ mầu của tạo hóa.

人生的奥秘

cơ mầu của cuộc đời

这本书讲述人生的奥秘。

Cuốn sách nói về cơ mầu của cuộc đời.

宇宙的奥秘

cơ mầu của vũ trụ

科学家研究宇宙的奥秘。

Các nhà khoa học nghiên cứu cơ mầu của vũ trụ.

Video ngữ cảnh