Anh - Việt
cỏ may
Danh từ
cỏ may (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cỏ thấp có hạt nhỏ, nhọn, dễ bám vào quần áo hoặc lông động vật.
一种种子带刺、容易粘在衣服上的低矮野草。
Loại cỏ thấp có hạt nhỏ, nhọn, dễ bám vào quần áo hoặc lông động vật.
Ví dụ
走过草地后,我的裤子上粘满了刺果草。【】Đi qua bãi cỏ, quần tôi dính đầy cỏ may.
妈妈叫我把袜子上的粘人草摘掉。【】Mẹ bảo tôi gỡ cỏ may khỏi tất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ may (Noun)
Danh từ + cỏ maycỏ may + Động từĐộng từ + cỏ may
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
草刺果 hạt cỏ may | 草刺果全粘在我的裤腿上了。 Hạt cỏ may bám đầy vào ống quần của tôi. |