Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổ mộ trong tiếng Trung

cổ mộ

Danh từ

cổ mộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngôi mộ có từ thời xưa.

古代留下的坟墓。

Ngôi mộ có từ thời xưa.

Ví dụ
这座古墓已有三百多年历史。【】Cổ mộ này có tuổi đời hơn ba trăm năm.
当地人在寺庙附近发现了一座古墓。【】Người dân tìm thấy một cổ mộ gần ngôi chùa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ mộ (Noun)

Số lượng + cổ mộcổ mộ + Tính từĐộng từ + cổ mộ
Kết hợp từ của cổ mộ
Collocation
Ví dụ

一座古墓

một cổ mộ

他们在森林里发现了一座古墓。

Họ tìm thấy một cổ mộ trong khu rừng.