Anh - Việt
cò mồi
Danh từ
cò mồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được thuê hoặc sắp đặt để giả làm khách, người chơi hoặc người mua nhằm dụ người khác tham gia vào một vụ mua bán, đánh bạc hay lừa đảo.
被雇用或安排假装成顾客、玩家等,以诱骗他人参与交易、赌博或骗局的人。
Người được thuê hoặc sắp đặt để giả làm khách, người chơi hoặc người mua nhằm dụ người khác tham gia vào một vụ mua bán, đánh bạc hay lừa đảo.
Ví dụ
骗子雇了托儿,假装成成功客户。【】Nhóm lừa đảo thuê cò mồi giả làm khách hàng thành công.
赌场在赌桌旁安排了一个托儿,刺激别人下注。【】Sòng bạc cài một cò mồi để kích người khác đặt cược.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cò mồi (Noun)
cò mồi + Giới từcò mồi + Từ đi kèmcò mồi + Động từĐộng từ + cò mồi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
赌场里的托儿 cò mồi trong sòng bạc | 警方正在调查这家赌场里的托儿。 Cảnh sát đang điều tra các cò mồi trong sòng bạc này. |
网络托儿 cò mồi trên mạng | 要小心商品评论中的网络托儿。 Hãy cẩn thận với các cò mồi trên mạng trong phần đánh giá sản phẩm. |