ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cò mồi
Cò dùng làm chim mồi; dùng để ví kẻ chuyên dụ người khác vào tròng trong các trò bịp bợm
诱饵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa