Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ mực trong tiếng Trung

cơ mực

Danh từ

cơ mực (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mức độ hoặc giới hạn của một việc hay sự vật.

事物所达到的程度或限度。

Mức độ hoặc giới hạn của một việc hay sự vật.

Ví dụ
通货膨胀已达到令人担忧的程度。【】Lạm phát đã tới cơ mực đáng lo ngại.
请把开支控制在允许的限度内。【】Hãy giữ chi tiêu trong cơ mực cho phép.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh