Anh - Việt
cơ mưu
Danh từ
cơ mưu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mưu kế kín đáo, thường nhằm đạt mục đích riêng hoặc làm hại người khác.
暗中策划的计谋,常带有谋取私利或害人的意思。
Mưu kế kín đáo, thường nhằm đạt mục đích riêng hoặc làm hại người khác.
Ví dụ
他用阴谋夺取权力。【】Anh ấy dùng cơ mưu để giành quyền lực.
大家很快识破了她的阴谋。【】Mọi người sớm nhận ra cơ mưu của cô ta.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ mưu (Noun)
cơ mưu + Tính từcơ mưu + Từ đi kèmĐộng từ + cơ mưu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恶毒的阴谋 cơ mưu thâm độc | 大家都谴责他恶毒的阴谋。 Mọi người đều lên án cơ mưu thâm độc của hắn. |