Anh - Việt

Bản dịch của từ Cỏ năn trong tiếng Trung

cỏ năn

Danh từ

cỏ năn (Danh từ)

Nghĩa 01 · cỏ cùng một họ với cói, thân tròn, rỗng, không có lá, cụm hoa màu vàng nâu, thường mọc thành đám dày ở các ruộng ngập nước

一种无叶的芦苇,圆形中空的茎,常见于湿地

cỏ cùng một họ với cói, thân tròn, rỗng, không có lá, cụm hoa màu vàng nâu, thường mọc thành đám dày ở các ruộng ngập nước

Ví dụ
社区保护同塔湿地的水莎草。【】Cộng đồng bảo vệ những bụi cỏ năn ở Đồng Tháp.
茶荣居民不在旱季焚烧水生莎草。【】Người dân không đốt cỏ năn trong mùa khô ở Trà Vinh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa