Anh - Việt

Bản dịch của từ Cô nàng trong tiếng Trung

cô nàng

Danh từ

cô nàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách gọi thân mật hoặc hơi trêu đùa một cô gái, phụ nữ trẻ.

对年轻女孩或女子的亲切、略带调侃的称呼。

Cách gọi thân mật hoặc hơi trêu đùa một cô gái, phụ nữ trẻ.

Ví dụ
那个姑娘总是笑得很灿烂。【】Cô nàng ấy lúc nào cũng cười rất tươi.
我昨天在咖啡馆见到了那个年轻女子。【】Tôi gặp cô nàng đó ở quán cà phê hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cô nàng (Noun)

cô nàng + Danh từcô nàng + Tính từcô nàng + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cô nàng
Collocation
Ví dụ

金发女孩

cô nàng tóc vàng

那个金发女孩正站在窗边。

Cô nàng tóc vàng đang đứng cạnh cửa sổ.

邻家女孩

cô nàng hàng xóm

他喜欢邻家女孩很久了。

Anh ấy đã yêu cô nàng hàng xóm từ lâu.

Video ngữ cảnh