Anh - Việt

Bản dịch của từ Có ngần trong tiếng Trung

có ngần

Tính từ

có ngần (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có giới hạn về số lượng, khả năng hoặc mức độ.

数量、能力或程度有限。

Có giới hạn về số lượng, khả năng hoặc mức độ.

Ví dụ
我的积蓄有限,所以得谨慎花钱。【】Tiền tiết kiệm của tôi có ngần, nên phải chi tiêu cẩn thận.
人的精力有限,你别太劳累。【】Sức người có ngần, bạn đừng làm việc quá sức.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh