Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổ ngạn trong tiếng Trung

cổ ngạn

Danh từ

cổ ngạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Câu nói từ xa xưa, thường chứa kinh nghiệm hoặc lời khuyên.

流传已久、常含经验或劝告的话。

Câu nói từ xa xưa, thường chứa kinh nghiệm hoặc lời khuyên.

Ví dụ
“功夫不负有心人”是一句古老谚语。【】“Có công mài sắt, có ngày nên kim” là một cổ ngạn.
爷爷睡前常给我们讲古训。【】Ông thường kể các cổ ngạn cho cháu nghe trước khi ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ ngạn (Noun)

Danh từ + cổ ngạnGiới từ + cổ ngạnSố lượng + cổ ngạncổ ngạn + Danh từĐộng từ + cổ ngạn
Kết hợp từ của cổ ngạn
Collocation
Ví dụ

一则古谚

câu cổ ngạn

他常给孙辈讲一则古谚。

Ông thường kể một câu cổ ngạn cho các cháu nghe.