Anh - Việt
cơ ngần
Trạng từ
cơ ngần (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ đã nói đến, bằng ngần ấy, bấy nhiêu.
表示所说的数量或程度,相当于“那么多”。
Dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ đã nói đến, bằng ngần ấy, bấy nhiêu.
Ví dụ
那么多钱还不够买车。【】Cơ ngần ấy tiền thì chưa đủ mua xe.
这件事我只知道这么多。【】Tôi chỉ biết cơ ngần đó về việc này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ ngần (Adverb)
cơ ngần + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
那么多钱 cơ ngần tiền | 那么多钱不够买那辆车。 Chỉ cơ ngần tiền thì không đủ mua chiếc xe đó. |
那么多人 cơ ngần người | 我从没见过那么多人在这里等。 Tôi chưa từng thấy cơ ngần người đứng chờ ở đây. |
这么多工作 cơ ngần việc | 这么多工作,她一天还是做完了。 Cơ ngần việc mà cô ấy vẫn làm xong trong một ngày. |
那么多时间 cơ ngần thời gian | 有那么多时间,我们也无法准备得更周全。 Với cơ ngần thời gian, chúng tôi không thể chuẩn bị kỹ hơn. |