Anh - Việt

Bản dịch của từ Có nghì trong tiếng Trung

có nghì

Trạng từTính từ

có nghì (Trạng từ)

có nghì (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tình cảm gắn bó, trước sau như một với người khác.

对人有情义,始终如一。

Có tình cảm gắn bó, trước sau như một với người khác.

Ví dụ
他对老朋友很有情义。【】Anh ấy rất có nghì với bạn bè cũ.
她对家人始终很忠诚。【】Cô ấy có nghì với gia đình mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có nghì (Adjective)

Danh từ + có nghìcó nghì + Giới từcó nghì + Từ đi kèm
Kết hợp từ của có nghì
Collocation
Ví dụ

忠诚的人

người có nghì

大家都尊敬他,因为他是个忠诚的人。

Ai cũng quý anh ấy vì anh ấy là người có nghì.

Video ngữ cảnh